TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作报告

gōngzuòbàogào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工作報告

Âm Hán Việt CÔNG TÁC BÁO CÁO

工作报告 nghĩa là báo cáo công việc, báo cáo hoạt động.

Nghĩa của 工作报告

gōngzuòbàogào

CÔNG TÁC BÁO CÁOphồn thể 工作報告
  1. Báo cáo công việc
  2. Báo cáo hoạt động

Câu hỏi thường gặp

工作报告 nghĩa là gì?

工作报告 (gōngzuòbàogào) nghĩa là báo cáo công việc, báo cáo hoạt động.

工作报告 đọc thế nào?

工作报告 đọc là gōngzuòbàogào (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作报告 là gì?

Âm Hán Việt của 工作报告 là "công tác báo cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.