工作报告 nghĩa là báo cáo công việc, báo cáo hoạt động.
Nghĩa của 工作报告
gōngzuòbàogào
CÔNG TÁC BÁO CÁOphồn thể 工作報告
Báo cáo công việc
Báo cáo hoạt động
Câu hỏi thường gặp
工作报告 nghĩa là gì?
工作报告 (gōngzuòbàogào) nghĩa là báo cáo công việc, báo cáo hoạt động.
工作报告 đọc thế nào?
工作报告 đọc là gōngzuòbàogào (pinyin).
Âm Hán Việt của 工作报告 là gì?
Âm Hán Việt của 工作报告 là "công tác báo cáo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.