TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作站

gōngzuòzhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TÁC TRẠM

工作站 nghĩa là trạm làm việc.

Nghĩa của 工作站

gōngzuòzhàn

CÔNG TÁC TRẠMDanh từ
  1. Trạm làm việc (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

工作站 nghĩa là gì?

工作站 (gōngzuòzhàn) nghĩa là trạm làm việc.

工作站 đọc thế nào?

工作站 đọc là gōngzuòzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作站 là gì?

Âm Hán Việt của 工作站 là "công tác trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.