TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工作管理员

gōngzuòguǎnlǐyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工作管理員

Âm Hán Việt CÔNG TÁC QUẢN LÝ VIÊN

工作管理员 nghĩa là Trình quản lý tác vụ.

Nghĩa của 工作管理员

gōngzuòguǎnlǐyuán

CÔNG TÁC QUẢN LÝ VIÊNphồn thể 工作管理員
  1. máy tính, Đài Loan Trình quản lý tác vụ

Câu hỏi thường gặp

工作管理员 nghĩa là gì?

工作管理员 (gōngzuòguǎnlǐyuán) nghĩa là Trình quản lý tác vụ.

工作管理员 đọc thế nào?

工作管理员 đọc là gōngzuòguǎnlǐyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 工作管理员 là gì?

Âm Hán Việt của 工作管理员 là "công tác quản lý viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.