工信部 nghĩa là Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt).
Nghĩa của 工信部
Gōngxìnbù
CÔNG TÍN BỘtên riêng
Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
工信部 nghĩa là gì?
工信部 (gōngxìnbù) nghĩa là Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt).
工信部 đọc thế nào?
工信部 đọc là Gōngxìnbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 工信部 là gì?
Âm Hán Việt của 工信部 là "công tín bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.