TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工信部

Gōngxìnbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TÍN BỘ

工信部 nghĩa là Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt).

Nghĩa của 工信部

Gōngxìnbù

CÔNG TÍN BỘtên riêng
  1. Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

工信部 nghĩa là gì?

工信部 (gōngxìnbù) nghĩa là Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt).

工信部 đọc thế nào?

工信部 đọc là Gōngxìnbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 工信部 là gì?

Âm Hán Việt của 工信部 là "công tín bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.