TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工农

gōngnóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工農

Âm Hán Việt CÔNG NÔNG

工农 nghĩa là Công nhân và nông dân.

Nghĩa của 工农

gōngnóng

CÔNG NÔNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 工農
  1. Công nhân và nông dân

Gōngnóng

CÔNG NÔNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 工農tên riêng
  1. Quận Công Nông của thành phố Hạc Cảng 鹤岗 (Hègǎng), Hắc Long Giang

Từ ghép có 工农

Câu hỏi thường gặp

工农 nghĩa là gì?

工农 (gōngnóng, gōngnóng) nghĩa là Công nhân và nông dân.

工农 đọc thế nào?

工农 đọc là gōngnóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工农 là gì?

Âm Hán Việt của 工农 là "công nông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.