工农区 nghĩa là Quận Công Nông của thành phố Hạc Cương 鹤岗 (Hègǎng), Hắc Long Giang.
Nghĩa của 工农区
Gōngnóngqū
CÔNG NÔNG KHUphồn thể 工農區tên riêng
Quận Công Nông của thành phố Hạc Cương 鹤岗 (Hègǎng), Hắc Long Giang
Câu hỏi thường gặp
工农区 nghĩa là gì?
工农区 (gōngnóngqū) nghĩa là Quận Công Nông của thành phố Hạc Cương 鹤岗 (Hègǎng), Hắc Long Giang.
工农区 đọc thế nào?
工农区 đọc là Gōngnóngqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 工农区 là gì?
Âm Hán Việt của 工农区 là "công nông khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.