TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工单

gōngdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工單

Âm Hán Việt CÔNG ĐƠN

工单 nghĩa là lệnh công việc.

Nghĩa của 工单

gōngdān

CÔNG ĐƠNphồn thể 工單
  1. Lệnh công việc

Từ ghép có 工单

Câu hỏi thường gặp

工单 nghĩa là gì?

工单 (gōngdān) nghĩa là lệnh công việc.

工单 đọc thế nào?

工单 đọc là gōngdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 工单 là gì?

Âm Hán Việt của 工单 là "công đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.