工商管理硕士 nghĩa là Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA).
Nghĩa của 工商管理硕士
gōngshāngguǎnlǐshuòshì
CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ THẠC SĨphồn thể 工商管理碩士
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Câu hỏi thường gặp
工商管理硕士 nghĩa là gì?
工商管理硕士 (gōngshāngguǎnlǐshuòshì) nghĩa là Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA).
工商管理硕士 đọc thế nào?
工商管理硕士 đọc là gōngshāngguǎnlǐshuòshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 工商管理硕士 là gì?
Âm Hán Việt của 工商管理硕士 là "công thương quản lý thạc sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.