TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工商管理硕士

gōngshāngguǎnlǐshuòshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工商管理碩士

Âm Hán Việt CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ THẠC SĨ

工商管理硕士 nghĩa là Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA).

Nghĩa của 工商管理硕士

gōngshāngguǎnlǐshuòshì

CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ THẠC SĨphồn thể 工商管理碩士
  1. Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Câu hỏi thường gặp

工商管理硕士 nghĩa là gì?

工商管理硕士 (gōngshāngguǎnlǐshuòshì) nghĩa là Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA).

工商管理硕士 đọc thế nào?

工商管理硕士 đọc là gōngshāngguǎnlǐshuòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 工商管理硕士 là gì?

Âm Hán Việt của 工商管理硕士 là "công thương quản lý thạc sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.