TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工尺谱

gōngchěpǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工尺譜

工尺谱 nghĩa là Kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc.

Nghĩa của 工尺谱

gōngchěpǔ

phồn thể 工尺譜
  1. Kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc

Câu hỏi thường gặp

工尺谱 nghĩa là gì?

工尺谱 (gōngchěpǔ) nghĩa là Kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc.

工尺谱 đọc thế nào?

工尺谱 đọc là gōngchěpǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.