TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工房

gōngfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG PHÒNG

工房 nghĩa là xưởng làm việc.

Nghĩa của 工房

gōngfáng

CÔNG PHÒNGDanh từ
  1. Xưởng làm việc
  2. Nhà ở tạm thời cho công nhân
  3. Khu nhà ở của công nhân

Câu hỏi thường gặp

工房 nghĩa là gì?

工房 (gōngfáng) nghĩa là xưởng làm việc.

工房 đọc thế nào?

工房 đọc là gōngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工房 là gì?

Âm Hán Việt của 工房 là "công phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.