TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工整

gōngzhěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CHỈNH

工整 nghĩa là làm tinh xảo.

Nghĩa của 工整

gōngzhěng

CÔNG CHỈNHTính từ
  1. Làm tinh xảo
  2. Thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工整

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

工整 nghĩa là gì?

工整 (gōngzhěng) nghĩa là làm tinh xảo.

工整 đọc thế nào?

工整 đọc là gōngzhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工整 là gì?

Âm Hán Việt của 工整 là "công chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.