工签 nghĩa là thị thực lao động, giấy phép lao động.
Nghĩa của 工签
gōngqiān
CÔNG THIÊMDanh từphồn thể 工簽
Thị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作签证 (gōngzuòqiānzhèng))
Câu hỏi thường gặp
工签 nghĩa là gì?
工签 (gōngqiān) nghĩa là thị thực lao động, giấy phép lao động.
工签 đọc thế nào?
工签 đọc là gōngqiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 工签 là gì?
Âm Hán Việt của 工签 là "công thiêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.