工读 (gōngdú) nghĩa là Làm việc bán thời gian (trong khi tiếp tục học tập).
工读 đọc thế nào?
工读 đọc là gōngdú (pinyin).
Âm Hán Việt của 工读 là gì?
Âm Hán Việt của 工读 là "công độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.