TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工读学校

gōngdúxuéxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工讀學校

Âm Hán Việt CÔNG ĐỘC HỌC HIỆU

工读学校 nghĩa là trường cải tạo, trường giáo dưỡng.

Nghĩa của 工读学校

gōngdúxuéxiào

CÔNG ĐỘC HỌC HIỆUphồn thể 工讀學校
  1. Trường cải tạo
  2. Trường giáo dưỡng

Câu hỏi thường gặp

工读学校 nghĩa là gì?

工读学校 (gōngdúxuéxiào) nghĩa là trường cải tạo, trường giáo dưỡng.

工读学校 đọc thế nào?

工读学校 đọc là gōngdúxuéxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 工读学校 là gì?

Âm Hán Việt của 工读学校 là "công độc học hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.