TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工读生

gōngdúshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工讀生

Âm Hán Việt CÔNG ĐỘC SINH

工读生 nghĩa là Học sinh cũng làm việc bán thời gian.

Nghĩa của 工读生

gōngdúshēng

CÔNG ĐỘC SINHDanh từphồn thể 工讀生
  1. Học sinh cũng làm việc bán thời gian
  2. cũ Học sinh trường giáo dưỡng

Câu hỏi thường gặp

工读生 nghĩa là gì?

工读生 (gōngdúshēng) nghĩa là Học sinh cũng làm việc bán thời gian.

工读生 đọc thế nào?

工读生 đọc là gōngdúshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工读生 là gì?

Âm Hán Việt của 工读生 là "công độc sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.