工资
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 工資
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 份 (fèn)
工资 nghĩa là tiền lương, lương.
Nghĩa của 工资
gōngzī
CÔNG TƯDanh từphồn thể 工資- Tiền lương; lương; tiền công
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工资
Đồng nghĩa
Từ ghép có 工资
Câu ví dụ với 工资
- 他的工资被削减到最低程度。 Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.Tatoeba #4460298
- 对于自己的工资,我感到挺满足。 Duìyú zìjǐ de gōngzī, wǒ gǎndào tǐng mǎnzú.Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1867339
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
工资 nghĩa là gì?
工资 (gōngzī) nghĩa là tiền lương, lương.
工资 đọc thế nào?
工资 đọc là gōngzī (pinyin).
Âm Hán Việt của 工资 là gì?
Âm Hán Việt của 工资 là "công tư".