TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左前卫

zuǒqiánwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左前衛

Âm Hán Việt TẢ TIỀN VỆ

左前卫 nghĩa là tiền vệ trái.

Nghĩa của 左前卫

zuǒqiánwèi

TẢ TIỀN VỆphồn thể 左前衛
  1. Tiền vệ trái (vị trí bóng đá)

Câu hỏi thường gặp

左前卫 nghĩa là gì?

左前卫 (zuǒqiánwèi) nghĩa là tiền vệ trái.

左前卫 đọc thế nào?

左前卫 đọc là zuǒqiánwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 左前卫 là gì?

Âm Hán Việt của 左前卫 là "tả tiền vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.