TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左右

HSK 6HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zuǒyòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ HỮU

左右 nghĩa là trái phải, gần đây.

Nghĩa của 左右

zuǒyòu

TẢ HỮUDanh từ, Phương vị từ, Động từ
  1. Trái phải
  2. Gần đây
  3. Xấp xỉ
  4. Người phục vụ
  5. Kiểm soát
  6. Ảnh hưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 左右

Đồng nghĩa

Từ ghép có 左右

Thành ngữ có 左右

Câu hỏi thường gặp

左右 nghĩa là gì?

左右 (zuǒyòu) nghĩa là trái phải, gần đây.

左右 đọc thế nào?

左右 đọc là zuǒyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 左右 là gì?

Âm Hán Việt của 左右 là "tả hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.