TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左右勾拳

zuǒyòugōuquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ HỮU CÂU QUYỀN

左右勾拳 nghĩa là Cú móc trái và cú móc phải (quyền anh).

Nghĩa của 左右勾拳

zuǒyòugōuquán

TẢ HỮU CÂU QUYỀN
  1. Cú móc trái và cú móc phải (quyền anh)
  2. Đòn một hai

Câu hỏi thường gặp

左右勾拳 nghĩa là gì?

左右勾拳 (zuǒyòugōuquán) nghĩa là Cú móc trái và cú móc phải (quyền anh).

左右勾拳 đọc thế nào?

左右勾拳 đọc là zuǒyòugōuquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 左右勾拳 là gì?

Âm Hán Việt của 左右勾拳 là "tả hữu câu quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.