Suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ
Nghĩ ngợi
Câu hỏi thường gặp
左思右想 nghĩa là gì?
左思右想 (zuǒsīyòuxiǎng) nghĩa là suy đi nghĩ lại, nghĩ ngợi.
左思右想 đọc thế nào?
左思右想 đọc là zuǒsīyòuxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 左思右想 là gì?
Âm Hán Việt của 左思右想 là "tả tư hữu tưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.