左字头 nghĩa là Thành phần "đầu chữ 左" trong chữ Hán.
Nghĩa của 左字头
zuǒzìtóu
TẢ TỰ ĐẦUphồn thể 左字頭
Thành phần "đầu chữ 左" trong chữ Hán
Câu hỏi thường gặp
左字头 nghĩa là gì?
左字头 (zuǒzìtóu) nghĩa là Thành phần "đầu chữ 左" trong chữ Hán.
左字头 đọc thế nào?
左字头 đọc là zuǒzìtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 左字头 là gì?
Âm Hán Việt của 左字头 là "tả tự đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.