TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左宗棠鸡

Zuǒ Zōngtángjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左宗棠雞

Âm Hán Việt TẢ TÔNG ĐƯỜNG KÊ

左宗棠鸡 nghĩa là Gà Tướng Tả, món gà chiên giòn.

Nghĩa của 左宗棠鸡

Zuǒ Zōngtángjī

TẢ TÔNG ĐƯỜNG KÊDanh từphồn thể 左宗棠雞tên riêng
  1. Gà Tướng Tả, món gà chiên giòn

Câu hỏi thường gặp

左宗棠鸡 nghĩa là gì?

左宗棠鸡 (zuǒ zōngtángjī) nghĩa là Gà Tướng Tả, món gà chiên giòn.

左宗棠鸡 đọc thế nào?

左宗棠鸡 đọc là Zuǒ Zōngtángjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 左宗棠鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 左宗棠鸡 là "tả tông đường kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.