TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左岸

Zuǒ'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ NGẠN

左岸 nghĩa là Bờ Trái.

Nghĩa của 左岸

Zuǒ'àn

TẢ NGẠNDanh từtên riêng
  1. Bờ Trái (ở Paris)

Câu hỏi thường gặp

左岸 nghĩa là gì?

左岸 (zuǒ'àn) nghĩa là Bờ Trái.

左岸 đọc thế nào?

左岸 đọc là Zuǒ'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 左岸 là gì?

Âm Hán Việt của 左岸 là "tả ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.