左弯右拐 (zuǒwānyòuguǎi) nghĩa là Đi theo con đường quanh co.
左弯右拐 đọc thế nào?
左弯右拐 đọc là zuǒwānyòuguǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 左弯右拐 là gì?
Âm Hán Việt của 左弯右拐 là "tả loan hữu quải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.