TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左拉

Zuǒlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ LẠP

左拉 nghĩa là Zola (tên).

Nghĩa của 左拉

Zuǒlā

TẢ LẠPTên riêngtên riêng
  1. Zola (tên)
  2. Émile Zola (1840-1902), tiểu thuyết gia trường phái tự nhiên người Pháp

Câu hỏi thường gặp

左拉 nghĩa là gì?

左拉 (zuǒlā) nghĩa là Zola (tên).

左拉 đọc thế nào?

左拉 đọc là Zuǒlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 左拉 là gì?

Âm Hán Việt của 左拉 là "tả lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.