TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左边

zuǒbian giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左邊

Âm Hán Việt TẢ BIÊN

左边 nghĩa là bên trái, phía trái.

Nghĩa của 左边

zuǒbian

TẢ BIÊNDanh từphồn thể 左邊
  1. Bên trái
  2. Phía trái
  3. Ở bên trái của

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 左边

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

左边 nghĩa là gì?

左边 (zuǒbian) nghĩa là bên trái, phía trái.

左边 đọc thế nào?

左边 đọc là zuǒbian (pinyin).

Âm Hán Việt của 左边 là gì?

Âm Hán Việt của 左边 là "tả biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.