TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巧了

qiǎole giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẢO LIỄU

巧了 nghĩa là thật trùng hợp.

Nghĩa của 巧了

qiǎole

XẢO LIỄU
  1. Thật trùng hợp!

Câu hỏi thường gặp

巧了 nghĩa là gì?

巧了 (qiǎole) nghĩa là thật trùng hợp.

巧了 đọc thế nào?

巧了 đọc là qiǎole (pinyin).

Âm Hán Việt của 巧了 là gì?

Âm Hán Việt của 巧了 là "xảo liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.