TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巧妇难为无米之炊

qiǎofùnánwéiwúmǐzhīchuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巧婦難為無米之炊

Âm Hán Việt XẢO PHỤ NAN VI VÔ MỄ CHI XUY

巧妇难为无米之炊 nghĩa là Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì.

Nghĩa của 巧妇难为无米之炊

qiǎofùnánwéiwúmǐzhīchuī

XẢO PHỤ NAN VI VÔ MỄ CHI XUYTục ngữphồn thể 巧婦難為無米之炊
  1. Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì.

Câu hỏi thường gặp

巧妇难为无米之炊 nghĩa là gì?

巧妇难为无米之炊 (qiǎofùnánwéiwúmǐzhīchuī) nghĩa là Người nội trợ giỏi cũng khó nấu mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không làm được gì.

巧妇难为无米之炊 đọc thế nào?

巧妇难为无米之炊 đọc là qiǎofùnánwéiwúmǐzhīchuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 巧妇难为无米之炊 là gì?

Âm Hán Việt của 巧妇难为无米之炊 là "xảo phụ nan vi vô mễ chi xuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.