TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妙

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
miào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玅

Âm Hán Việt DIỆU
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: diệu

妙 nghĩa là khéo léo, tuyệt vời.

Nghĩa của 妙

miào

DIỆU
  1. Khéo léo
  2. Tuyệt vời

miào

DIỆUphồn thể 玅
  1. Biến thể của 妙 (miào)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 妙

Thành ngữ có 妙

  • 莫名其妙 — Khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích
  • 灵丹妙药 — Phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề
  • 神机妙算 — Mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời
  • 惟妙惟肖 — Bắt chước hoàn hảo
  • 妙不可言 — Quá tuyệt vời để diễn tả bằng lời
  • 妙趣横生 — Vô cùng thú vị
  • 锦囊妙计 — Túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp
  • 妙手回春 — Chữa khỏi một cách kỳ diệu
  • 妙手空空 — Kẻ trộm vặt (nghĩa đen: nhanh tay và biến mất)
  • 妙语连珠 — Dí dỏm
  • 奇思妙想 — Ý tưởng kỳ lạ nhưng tuyệt vời
  • 妙笔生花 — Viết lách tài hoa hoặc điêu luyện
  • 妙语如珠 — Nói chuyện duyên dáng, thông minh
  • 生花妙笔 — Văn chương đẹp hoặc tài hoa

Câu hỏi thường gặp

妙 nghĩa là gì?

妙 (miào) nghĩa là khéo léo, tuyệt vời.

妙 đọc thế nào?

妙 đọc là miào (pinyin).

Âm Hán Việt của 妙 là gì?

Âm Hán Việt của 妙 là "diệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.