TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨细胞病毒视网膜炎

jùxìbāobìngdúshìwǎngmóyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巨細胞病毒視網膜炎

Âm Hán Việt CỰ TẾ BÀO BỆNH ĐỘC THỊ VÕNG MẠC VIÊM

巨细胞病毒视网膜炎 nghĩa là Viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa.

Nghĩa của 巨细胞病毒视网膜炎

jùxìbāobìngdúshìwǎngmóyán

CỰ TẾ BÀO BỆNH ĐỘC THỊ VÕNG MẠC VIÊMphồn thể 巨細胞病毒視網膜炎
  1. Viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

Câu hỏi thường gặp

巨细胞病毒视网膜炎 nghĩa là gì?

巨细胞病毒视网膜炎 (jùxìbāobìngdúshìwǎngmóyán) nghĩa là Viêm võng mạc do virus cytomegalo (viêm võng mạc CMV), một bệnh về võng mạc có thể dẫn đến mù lòa.

巨细胞病毒视网膜炎 đọc thế nào?

巨细胞病毒视网膜炎 đọc là jùxìbāobìngdúshìwǎngmóyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨细胞病毒视网膜炎 là gì?

Âm Hán Việt của 巨细胞病毒视网膜炎 là "cự tế bào bệnh độc thị võng mạc viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.