TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差额

chā'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 差額

Âm Hán Việt SAI NGẠCH

差额 nghĩa là số dư, chênh lệch.

Nghĩa của 差额

chā'é

SAI NGẠCHDanh từ, Tính từphồn thể 差額
  1. Số dư (tài chính)
  2. Chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch)
  3. Khác biệt

Từ ghép có 差额

Thành ngữ có 差额

Câu hỏi thường gặp

差额 nghĩa là gì?

差额 (chā'é) nghĩa là số dư, chênh lệch.

差额 đọc thế nào?

差额 đọc là chā'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 差额 là gì?

Âm Hán Việt của 差额 là "sai ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.