TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

己所不欲,勿施于人

jǐsuǒbùyù wùshīyúrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 己所不欲,勿施於人

己所不欲,勿施于人 nghĩa là Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình, thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ từ Luận ngữ của Khổng Tử).

Nghĩa của 己所不欲,勿施于人

jǐsuǒbùyù wùshīyúrén

phồn thể 己所不欲,勿施於人
  1. Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình, thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ từ Luận ngữ của Khổng Tử)
  2. Hãy đối xử với người khác như cách bạn muốn được đối xử.
  3. Đừng làm cho người khác điều mà bạn không muốn họ làm cho bạn.

Câu hỏi thường gặp

己所不欲,勿施于人 nghĩa là gì?

己所不欲,勿施于人 (jǐsuǒbùyù wùshīyúrén) nghĩa là Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình, thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ từ Luận ngữ của Khổng Tử).

己所不欲,勿施于人 đọc thế nào?

己所不欲,勿施于人 đọc là jǐsuǒbùyù wùshīyúrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.