TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

已作故人

yǐzuògùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ TÁC CỐ NHÂN

已作故人 nghĩa là đã qua đời.

Nghĩa của 已作故人

yǐzuògùrén

DĨ TÁC CỐ NHÂN
  1. Đã qua đời

Câu hỏi thường gặp

已作故人 nghĩa là gì?

已作故人 (yǐzuògùrén) nghĩa là đã qua đời.

已作故人 đọc thế nào?

已作故人 đọc là yǐzuògùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 已作故人 là gì?

Âm Hán Việt của 已作故人 là "dĩ tác cố nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.