已婚
giọng máy của trình duyệt
已婚 nghĩa là đã kết hôn.
Nghĩa của 已婚
yǐhūn
DĨ HÔNTính từ- Đã kết hôn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 已婚
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 已婚
- 我已婚,有两个孩子。 Tôi đã cưới và có 2 đứa con (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #604461
- 萨米已婚十二次了。 Sami đã kết hôn mười hai lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5918511
- 萨米已婚12次了。 Sami đã kết hôn mười hai lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5918442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
已婚 nghĩa là gì?
已婚 (yǐhūn) nghĩa là đã kết hôn.
已婚 đọc thế nào?
已婚 đọc là yǐhūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 已婚 là gì?
Âm Hán Việt của 已婚 là "dĩ hôn".