巴力 nghĩa là Baal, vị thần được thờ cúng trong nhiều cộng đồng cổ đại Trung Đông.
Nghĩa của 巴力
Bālì
BA LỰCTên riêngtên riêng
Baal, vị thần được thờ cúng trong nhiều cộng đồng cổ đại Trung Đông
Câu hỏi thường gặp
巴力 nghĩa là gì?
巴力 (bālì) nghĩa là Baal, vị thần được thờ cúng trong nhiều cộng đồng cổ đại Trung Đông.
巴力 đọc thế nào?
巴力 đọc là Bālì (pinyin).
Âm Hán Việt của 巴力 là gì?
Âm Hán Việt của 巴力 là "ba lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.