TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴力门

bālìmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴力門

Âm Hán Việt BA LỰC MÔN

巴力门 nghĩa là quốc hội.

Nghĩa của 巴力门

bālìmén

BA LỰC MÔNphồn thể 巴力門
  1. cũ Quốc hội (từ mượn)

Câu hỏi thường gặp

巴力门 nghĩa là gì?

巴力门 (bālìmén) nghĩa là quốc hội.

巴力门 đọc thế nào?

巴力门 đọc là bālìmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴力门 là gì?

Âm Hán Việt của 巴力门 là "ba lực môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.