TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴厘岛

Bālí Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴厘島

巴厘岛 nghĩa là Bali (hòn đảo ở Indonesia).

Nghĩa của 巴厘岛

Bālí Dǎo

phồn thể 巴厘島tên riêng
  1. Bali (hòn đảo ở Indonesia)

Câu hỏi thường gặp

巴厘岛 nghĩa là gì?

巴厘岛 (bālí dǎo) nghĩa là Bali (hòn đảo ở Indonesia).

巴厘岛 đọc thế nào?

巴厘岛 đọc là Bālí Dǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.