TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴基斯坦

Bājīsītǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA CƠ TƯ THẢN

巴基斯坦 nghĩa là Pakistan.

Nghĩa của 巴基斯坦

Bājīsītǎn

BA CƠ TƯ THẢNTên riêngtên riêng
  1. Pakistan

Câu hỏi thường gặp

巴基斯坦 nghĩa là gì?

巴基斯坦 (bājīsītǎn) nghĩa là Pakistan.

巴基斯坦 đọc thế nào?

巴基斯坦 đọc là Bājīsītǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴基斯坦 là gì?

Âm Hán Việt của 巴基斯坦 là "ba cơ tư thản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.