TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴士拉

Bāshìlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA SĨ LẠP

巴士拉 nghĩa là Basra (thành phố ở Iraq).

Nghĩa của 巴士拉

Bāshìlā

BA SĨ LẠPTên riêngtên riêng
  1. Basra (thành phố ở Iraq)

Câu hỏi thường gặp

巴士拉 nghĩa là gì?

巴士拉 (bāshìlā) nghĩa là Basra (thành phố ở Iraq).

巴士拉 đọc thế nào?

巴士拉 đọc là Bāshìlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴士拉 là gì?

Âm Hán Việt của 巴士拉 là "ba sĩ lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.