TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴林左

Bālínzuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA LÂM TẢ

巴林左 nghĩa là Đạt kỳ Bảo Lâm Tả của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông Cổ.

Nghĩa của 巴林左

Bālínzuǒ

BA LÂM TẢtên riêng
  1. Đạt kỳ Bảo Lâm Tả của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông Cổ

Câu hỏi thường gặp

巴林左 nghĩa là gì?

巴林左 (bālínzuǒ) nghĩa là Đạt kỳ Bảo Lâm Tả của Baarin Züün khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông Cổ.

巴林左 đọc thế nào?

巴林左 đọc là Bālínzuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴林左 là gì?

Âm Hán Việt của 巴林左 là "ba lâm tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.