TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴甫洛夫

Bāfǔluòfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA PHỦ LẠC PHU

巴甫洛夫 nghĩa là Pavlov (tên).

Nghĩa của 巴甫洛夫

Bāfǔluòfū

BA PHỦ LẠC PHUTên riêngtên riêng
  1. Pavlov (tên)
  2. Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga

Câu hỏi thường gặp

巴甫洛夫 nghĩa là gì?

巴甫洛夫 (bāfǔluòfū) nghĩa là Pavlov (tên).

巴甫洛夫 đọc thế nào?

巴甫洛夫 đọc là Bāfǔluòfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴甫洛夫 là gì?

Âm Hán Việt của 巴甫洛夫 là "ba phủ lạc phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.