TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市侩

shìkuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 市儈

市侩 nghĩa là con buôn vô lương.

Nghĩa của 市侩

shìkuài

Danh từphồn thể 市儈
  1. Con buôn vô lương
  2. Tên trục lợi
  3. Tâm hồn vụ lợi

Câu hỏi thường gặp

市侩 nghĩa là gì?

市侩 (shìkuài) nghĩa là con buôn vô lương.

市侩 đọc thế nào?

市侩 đọc là shìkuài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.