TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市场定位

shìchǎngdìngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 市場定位

Âm Hán Việt THỊ TRƯỜNG ĐỊNH VỊ

市场定位 nghĩa là định vị.

Nghĩa của 市场定位

shìchǎngdìngwèi

THỊ TRƯỜNG ĐỊNH VỊphồn thể 市場定位
  1. Định vị (tiếp thị)

Câu hỏi thường gặp

市场定位 nghĩa là gì?

市场定位 (shìchǎngdìngwèi) nghĩa là định vị.

市场定位 đọc thế nào?

市场定位 đọc là shìchǎngdìngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 市场定位 là gì?

Âm Hán Việt của 市场定位 là "thị trường định vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.