TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布拉提斯拉瓦

Bùlātísīlāwǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ LẠP ĐỀ TƯ LẠP NGÕA

布拉提斯拉瓦 nghĩa là thủ đô của Slovakia.

Nghĩa của 布拉提斯拉瓦

Bùlātísīlāwǎ

BỐ LẠP ĐỀ TƯ LẠP NGÕATên riêngtên riêng
  1. Bratislava, thủ đô của Slovakia (phiên âm Đài Loan)

Câu hỏi thường gặp

布拉提斯拉瓦 nghĩa là gì?

布拉提斯拉瓦 (bùlātísīlāwǎ) nghĩa là thủ đô của Slovakia.

布拉提斯拉瓦 đọc thế nào?

布拉提斯拉瓦 đọc là Bùlātísīlāwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 布拉提斯拉瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 布拉提斯拉瓦 là "bố lạp đề tư lạp ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.