TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布拉索夫

Bùlāsuǒfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ LẠP SÁCH PHU

布拉索夫 nghĩa là Braşov, Romania.

Nghĩa của 布拉索夫

Bùlāsuǒfū

BỐ LẠP SÁCH PHUtên riêng
  1. Braşov, Romania

Câu hỏi thường gặp

布拉索夫 nghĩa là gì?

布拉索夫 (bùlāsuǒfū) nghĩa là Braşov, Romania.

布拉索夫 đọc thế nào?

布拉索夫 đọc là Bùlāsuǒfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 布拉索夫 là gì?

Âm Hán Việt của 布拉索夫 là "bố lạp sách phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.