TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布朗族

Bùlǎngzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ LÃNG TỘC

布朗族 nghĩa là Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức.

Nghĩa của 布朗族

Bùlǎngzú

BỐ LÃNG TỘCDanh từtên riêng
  1. Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức

Câu hỏi thường gặp

布朗族 nghĩa là gì?

布朗族 (bùlǎngzú) nghĩa là Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức.

布朗族 đọc thế nào?

布朗族 đọc là Bùlǎngzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 布朗族 là gì?

Âm Hán Việt của 布朗族 là "bố lãng tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.