TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布景

bùjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佈景

Âm Hán Việt BỐ CẢNH

布景 nghĩa là cảnh trí.

Nghĩa của 布景

bùjǐng

BỐ CẢNHDanh từ, Động từphồn thể 佈景
  1. sân khấu Cảnh trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 布景

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

布景 nghĩa là gì?

布景 (bùjǐng) nghĩa là cảnh trí.

布景 đọc thế nào?

布景 đọc là bùjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 布景 là gì?

Âm Hán Việt của 布景 là "bố cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.