TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布松布拉

Bùsōngbùlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ TÙNG BỐ LẠP

布松布拉 nghĩa là thủ đô của Burundi.

Nghĩa của 布松布拉

Bùsōngbùlā

BỐ TÙNG BỐ LẠPTên riêngtên riêng
  1. Đài Loan Bujumbura, thủ đô của Burundi

Câu hỏi thường gặp

布松布拉 nghĩa là gì?

布松布拉 (bùsōngbùlā) nghĩa là thủ đô của Burundi.

布松布拉 đọc thế nào?

布松布拉 đọc là Bùsōngbùlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 布松布拉 là gì?

Âm Hán Việt của 布松布拉 là "bố tùng bố lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.