TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布林

bùlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ LÂM

布林 nghĩa là mận.

Nghĩa của 布林

bùlín

BỐ LÂMDanh từ
  1. từ mượn Mận

Bùlín

BỐ LÂMDanh từtên riêng
  1. Đài Loan Boolean (toán học)

Câu hỏi thường gặp

布林 nghĩa là gì?

布林 (bùlín, bùlín) nghĩa là mận.

布林 đọc thế nào?

布林 đọc là bùlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 布林 là gì?

Âm Hán Việt của 布林 là "bố lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.