TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布氏杆菌病

bùshìgǎnjūnbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布氏桿菌病

Âm Hán Việt BỐ THỊ CAN KHUẨN BỆNH

布氏杆菌病 nghĩa là bệnh nhiễm khuẩn brucella.

Nghĩa của 布氏杆菌病

bùshìgǎnjūnbìng

BỐ THỊ CAN KHUẨN BỆNHphồn thể 布氏桿菌病
  1. Bệnh nhiễm khuẩn Brucella (sốt làn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)

Câu hỏi thường gặp

布氏杆菌病 nghĩa là gì?

布氏杆菌病 (bùshìgǎnjūnbìng) nghĩa là bệnh nhiễm khuẩn brucella.

布氏杆菌病 đọc thế nào?

布氏杆菌病 đọc là bùshìgǎnjūnbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 布氏杆菌病 là gì?

Âm Hán Việt của 布氏杆菌病 là "bố thị can khuẩn bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.