Bệnh nhiễm khuẩn Brucella (sốt làn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)
Câu hỏi thường gặp
布氏杆菌病 nghĩa là gì?
布氏杆菌病 (bùshìgǎnjūnbìng) nghĩa là bệnh nhiễm khuẩn brucella.
布氏杆菌病 đọc thế nào?
布氏杆菌病 đọc là bùshìgǎnjūnbìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 布氏杆菌病 là gì?
Âm Hán Việt của 布氏杆菌病 là "bố thị can khuẩn bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.